Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ ち ]

đất


降られて踏まれて地は固まる そこに陽がさせば虹が出るそうだ

Khoảng đất bị mưa rơi xuống rồi bị mọi người dẫm lên sẽ trở nên cứng cáp hơn, nếu như tại đó có ánh dương chiếu vào thì cầu vồng sẽ xuất hiện

明日はきっといい日になる

クレーターだらけのこの地は

Ở đây bao quanh là núi lửa

星の唄

地に落 ちた鳥は 風を待ち侘びる

Những cánh chim sa ngã dưới mặt đất chờ đợi mòn mỏi một luồng gió

紅蓮の弓矢

真夜中の眠った遊園地

ありがとうForever

泣いて帰ったら許さねー! 踏ん張れ!頑張れ!まだ知らない地で

旅立ち