Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

場所

[ ばしょ ]

Nơi chốn, địa điểm


次の場所へ歩く そして気づいてゆく

Bước tới địa điểm kế tiếp, và rồi nhận ra

大切にするよ

いつかまた この場所で 君とめぐり会いたい

Một lúc nào đó, tại chính nơi đây, tôi muốn gặp được lại em

チェリー

僕がいるこの場所は

Nơi tôi đang đứng lúc này đây

ボクノート

苦しみの尽きた場所に 幸せが待つというよ

Ở một nơi mà nỗi buồn đang bao trùm, vẫn có thứ gọi là niềm hạnh phúc đang chờ đón

Only Human

ふるさとの街は帰る場所ならここにあると

Nếu là nơi để trở về, con phố nhỏ ở quê hương yêu dấu, nó luôn ở đó

明日への手紙