Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

壊す

[ こわす ]

phá vỡ, làm hư hòng


その殻さあ壊してみよう

Hãy thử phá vỡ vỏ về ngoài đó

恋するフォーチュンクッキー

おじいさんは からだをこわして

Ông bị ốm.

日々

いっそ全て壊してしまえたら

Nếu tất cả cùng tan vỡ hết thì sẽ ra sao...

星の唄

壊したくないから

Em không muốn phá hoại quan hệ của chúng ta

嫌いでも好き愛してる