Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ こえ ]

Giọng nói,tiếng nói


そして君の声がする

Và tôi nghe thấy giọng nói của em

ボクノート

空の声が 聞きたくて

Tôi muốn nghe giọng nói của bầu trời

海の声

生まれて元気な声をはりあげ

Rồi con được mẹ sinh ra với tiếng khóc đầu đời vang lên

いっぱい大好き

君がどこに行ったって僕の声で守るよ

Cho dù em có đi tới đâu thì vẫn luôn có âm thanh này của anh bảo vệ

紅茶に溶けたシュガーのように 全身に巡るよ 君の声

Giống như viên đường tan chảy trong tách trà đen, giọng nói của anh chạy quanh toàn cơ thể em

光るなら