Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ そと ]

Địa điểm khác


前みたいに外を 眺めているかな

Bạn có đang lơ đãng nhìn ra ngoài cửa sổ như trước đây không?

大切にするよ

窓の外ずっと降りやむことを知らずに

bên ngoài cửa sổ đã ngừng rơi từ lúc nào không hay

雪の華

窓の外ずっと降りやむことを知らずに

bên ngoài cửa sổ đã ngừng rơi từ lúc nào không hay

雪の華

外はため息さえ凍りついて

Cái lạnh buốt ngoài trời làm đông cứng cả tiếng thở dài

白い恋人達

教室の窓の外に

bên ngoài cửa sổ lớp học

スパークル