Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ よる ]

Buổi tối,ban đêm


明日の太陽 夜になると怖くなるけど

Mặt trời của ngày mai, khi lặn sẽ lại là bóng đêm đáng sợ

遠い道の先で

寒い夜も雨の朝もきっとあったでしょう

Em chắc rằng anh cũng đang phải trải qua những đêm tối lạnh lẽo, những sáng trời đổ mưa

明日への手紙

夜の彼方で今

Ngay bây giờ ở nơi xa xôi tối tăm ấy

奇跡を祈ることはもうしない

さみしい夜も言えない悩みも

Những trăn trở không thể nói thành lời trong những đêm buồn bã

ずっとずっとトモダチ

風が窓を揺らした夜は揺り起こして

Con gió rung rinh lướt qua cửa sổ, em run rẩy thức giấc

雪の華