Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

大きい

[ おおきい ]

To,lớn


会いたい が大きくなってゆく

Thì tôi càng muốn được gặp em hơn

海の声

大きくなっても

Dù con có lớn lên

いっぱい大好き

大きい座布団や薄い座布団は表を中に、2つ折りにして運びます

Chúng ta sẽ gấp mặt phải của tấm nệm to và mỏng làm đôi rồi mang ra

しばわんこの和の心 (Ep4)

大きくなったらお空に声がとどくかな

Lớn lên không biết tiếng nói mình có lên tận trời không nhỉ

マル・マル・モリ・モリ

その二文字が大きくて

2 chữ ấy với em thật lớn lao

やっぱり好き