Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

大きな

[ おおきな ]

To ,lớn


大きな力で 空に浮かべたら

Nếu có một sức mạnh giúp tôi bay lên được

ロビンソン

僕らの出会いは大きな世界で 

Cuộc gặp gỡ của chúng ta giữa thế giới rộng lớn này

奇跡

抱えていた 大きな荷物も 大切に運ぶから

Vì cho dù những nỗi niềm mà ta đang cất giữ có nặng nhọc đến thế nào, tớ vẫn luôn nâng niu nó thật cẩn thận

未来

なかよしだんご 手をつなぎ 大きなまるい輪になるよ

Những chiếc bánh bao hòa thuận, đồng lòng tay nắm chặt tay tạo nên một vòng tròn lớn

だんご大家族

大きな希望 忘れない

những ước mơ và hy vọng chúng ta cùng san sẻ tớ sẽ chẳng thể quên

君がくれたもの