Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

大丈夫

[ だいじょうぶ ]

Không vấn đề gì


「大丈夫です」と 怪訝そうに断られたそのあと

Nhưng họ đã từ chối tôi và nói với giọng nghi ngờ rằng “Tôi không sao”

明日はきっといい日になる

大丈夫

Mọi chuyện sẽ không sao hết

ずっとずっとトモダチ

大丈夫だよ 大丈夫だよ

Không sao cả, không sao cả

大丈夫だよ

だいじょうぶ もう泣かないで 私は風 あなたを包んでいるよ

Sẽ ổn mà, anh đừng khóc nữa. Em là cơn gió bao bọc lấy anh.

さくら ~あなたに出会えてよかった~

大丈夫 自分を信じていこう

sẽ ổn thôi, tin tưởng vào chính bản thân mình

つよくなりたい