Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

大好き

[ だいすき ]

Rất thích, yêu quý


ママは「大好き」って言ってくれるの

Con vẫn được mẹ nói rằng "mẹ yêu con"

いっぱい大好き

このこは おやつが だいすきね

Đứa bé này thích đồ ăn vặt đây

歯磨きの歌

大好きな人と会えなくなった時から

Kể từ lúc không thể gặp người tôi yêu

明日はきっといい日になる

いつもの声(大好き!)

Tớ thích lắm giọng nói mọi khi

ずっとずっとトモダチ

大好きだよ

yêu cậu lắm

Best Friend