Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

嫌う

[ きらう ]

Ghét ,không thích


嫌いになれば一人になってくこと

Nhưng nếu em giữ trong mình cảm xúc chán ghét, em sẽ cô đơn

虹色

それだけで嫌いになんてなれやしないから

Thì em cũng chẳng vì thế mà ghét anh được đâu

クリスマスソング

100個嫌いなところあげたって

Dù anh có làm 100 điều khiến em ghét anh

やっぱり好き

たまに嫌いになったりとかしてますごめんなさい

Có những lúc còn cảm thấy khó chịu nữa, xin lỗi anh nhé !

Soup(cover)

嫌い、嫌い、嫌い、嫌い

Em ghét anh, ghét anh, ghét anh

嫌いでも好き愛してる