Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

子供

[ こども ]

con, trẻ con


何をしても続かない子供の頃の僕は

Tôi hồi bé, làm gì cũng không đến nơi đến chốn

ボクノート

優しいママの子供に生まれたよ

Con được sinh ra bởi một người mẹ hiền dịu

いっぱい大好き

あなたの子供で本当に幸せだよ

Nhưng con được là con của mẹ, thực lòng con rất hạnh phúc

ママへ

子供を抱いた日 手を離れた日

Ngày ông bà ẵm ba con trên tay, rồi đến ngày các con rời khỏi vòng tay của mình.

日々

子供だましさ 憂き世なんざ

Cuộc đời ngắn ngủi này giống như một trò trẻ con vậy.

Goodbye Happiness