Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ いえ ]

Nhà ở


休みの日も家に帰らず

Ngày nghỉ, tôi cũng không về nhà

トイレの神様

泣かせた日 家を出て行った日

Ngày mà ông khiến bà khóc, ngày mà bà bỏ nhà ra đi.

日々

今日は近所のゆきちゃんがしばわんこの家に遊びに来ています

Hôm nay, Yuki của nhà hàng xóm đến nhà của Shibawanko chơi

しばわんこの和のこころ Ep9

キミの街 家 腕の中

Con phố của anh, ngôi nhà của anh, vòng tay anh

素敵だね

自立をしたい 家を出たい

Tôi muốn rời khỏi nhà và tự đứng trên đôi chân của mình.

The Power of Curiosity