Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

射す

[ さす ]

Chiếu; chiếu rọi


降られて踏まれて地は固まる そこに陽がさせば虹が出るそうだ

Khoảng đất bị mưa rơi xuống rồi bị mọi người dẫm lên sẽ trở nên cứng cáp hơn, nếu như tại đó có ánh dương chiếu vào thì cầu vồng sẽ xuất hiện

明日はきっといい日になる

世界は恋に落ちている 光の矢胸を射す

Thế giới đang đắm chìm trong tình yêu, mũi tên ánh sáng rọi vào trái tim em

世界は恋に落ちている

太陽が射しこむ街で目を覚ます

Tokyo girl

夜空の星が射す方へ

スターライトパレード