Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

少し

[ すこし ]

Một chút


少しだけ眠い 冷たい水でこじあけて

チェリー

キレイじゃなくたって 少しずつだっていいんだ

ボクノート

少し間が空いて

奇跡

はじめに、少し開けます

柴わんこの和の心 Ep3

君の声少し聞けたら

Best Friend