Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

希望

[ きぼう ]

Sự hy vọng, nguyện vọng


愛も希望も吸いあげてく

Nhưng tôi đã tìm được tình yêu và hi vọng

ヒトミノチカラ

「希望」「夢」「愛」話したい

Điều anh muốn nói đó là "Hi vọng" "Ước mơ" "Tình yêu"

ママあなたが見せてくれた希望も未来もすべてを

Mẹ đã cho con thấy được cả hy vọng, cả tương lai

ママへ

握りしめたその希望も不安も きっと2人を動かす 光になるから

Những hi vọng và lo lắng mà em đang nắm chặt Chắc chắn sẽ trở thành ánh sáng đưa chúng ta tiến lên phía trước

光るなら

風が運ぶ希望の種

Cơn gió mang theo hạt mầm của hy vọng

虹色