Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ せき ]

Chỗ ngồi


あなたの指定席 変わってないかな

Chỗ ngồi của bạn có gì thay đổi không nhỉ?

大切にするよ

勇気振り絞って 席をゆずってみた

Tôi đã lấy hết dũng khí và thử nhường ghế cho họ

明日はきっといい日になる

よりよい席へどうぞっていう意味です

Nó mang ý nghĩa là mời quí khách ngồi ở vị trí đẹp hơn

しばわんこの和の心 (Ep4)

勇気振り絞って 席を譲ってみた

明日はきっといい日になる