Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

帰る

[ かえる ]

Trở về


ふるさとの街は帰る場所ならここにあると

Nếu là nơi để trở về, con phố nhỏ ở quê hương yêu dấu, nó luôn ở đó

明日への手紙

何を言えたなら あの日に帰れるの?

Anh có thể nói lời gì để có thể quay lại ngày xưa đây?

I love you

一緒に帰ろ 

Mình cùng nhau đi về thôi

ずっとずっとトモダチ

休みの日も家に帰らず

Ngày nghỉ, tôi cũng không về nhà

トイレの神様

あ、帰りに和菓子買ってくるから

Tớ đi đã, bao giờ về thì tớ sẽ mua kẹo nhé

しばわんこの和のこころ Ep9