Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

帽子

[ ぼうし ]

Cái mũ


お気に入りのニット帽おばあさんが編んだ

Món đồ ưa thích của ông là chiếc mũ len được bà đan cho.

日々