Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

幸せ

[ しあわせ ]

Hạnh phúc


夢に見ていた シアワセなら

ヒトミノチカラ

苦しみの尽きた場所に 幸せが待つというよ

Only Human

せめて言わせて 「幸せです」と

奇跡

これからは僕も 届けていきたい ここにある幸せに 気づいたから

ひまわりの約束

しあわせな時間まで消えそうだから

I love you