Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

広い

[ ひろい ]

Rộng


広い宇宙の数ある一つ 青い地球の広い世界で

Trong vũ trụ bao la chỉ có một thế giới rộng lớn đó là trái đất màu xanh

小さな恋の歌

この広い僕ら空の下

Dưới bầu trời rộng lớn này

愛唄

広い大地 踏みしめて

và đặt chân đến những miền đất bao la

エスケープ

空の広さも

Hay sự rộng lớn của bầu trời

やさしさで溢れるように

冬を愛する人は心広き人

Và ai yêu mùa đông, mang một trái tim rộng lượng

四季の歌