Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

彩る

[ いろどる ]

Nhuộm màu, nhuộm


どの出来事も君を彩る 絵の具になる 絵の具になるでしょう

Dù là bất cứ chuyện gì tôi cũng sẽ tô điểm sắc màu cho cuộc sống của bạn và tôi sẽ trở thành dụng cụ màu vẽ cho bức tranh cuộc sống ấy

明日はきっといい日になる

始まりのページ彩るよ

Em sẽ tô điểm trang đầu tiên

明日への扉

ぼやけていたこの世界をこの手が彩ってゆくんだ

Dùng đôi tay này tô điểm cho thế giới mờ nhạt

僕らの手には何もないけど

鮮やかな彩りで

悪の娘

鮮やかな彩りで

Message of Regret