Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ こころ ]

Trái tim,tấm lòng


心の真ん中 見抜かれたようで

ヒトミノチカラ

離れても遠くから 心の瞳で

大切にするよ

心の雪でぬれた頬

チェリー

僕らの心

奇跡

誰も消せない 心のアルバム