Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

忘れる

[ わすれる ]

Quên, lãng quên


昨日のように感じる 出逢い忘れはしない

Cảm thấy giống như mới hôm qua, duyên này tôi sẽ không bao giờ quên

遠い道の先で

君を忘れない 曲がりくねった道を行く

Tôi sẽ không quên em, khi phải cất bước trên con đường khúc khuỷu phía trước

チェリー

まなざし忘れない

Tôi không bao giờ quên cái nhìn ấy

ムーンライト伝説

ずっとずっと忘れずに

Sẽ mãi mãi em không bao giờ quên

明日への手紙

忘れられるから

Anh sẽ có thể quên được hết những thứ đó

奇跡