Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

思い通り

[ おもいどおり ]

Đúng theo như suy nghĩ


思い通りの 人生じゃないとしても

Cho dù cuộc sống không như những gì chúng ta muốn

明日はきっといい日になる

すべては思い通り

Anh vẫn cảm thấy hạnh phúc

Sun

思い通りのstoryとはいかないけれど

いつも思い通りに行かない日々で 少し遠い夢とヒトに笑われて

高い声も出せずに思い通り歌えない

カタオモイ