Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

恨む

[ うらむ ]

Hận,căm ghét,khó chịu ,căm tức


希望を持たせた日 それを恨んだ日

Ngày mà ông đem hi vọng đến cho bà, ngày mà bà trách ông vì điều ấy.

日々