Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

手の平

[ てのひら ]

lòng bàn tay


いつも君の右の手の平を

奇跡

分厚いガラス眼鏡 手のひらのシワ

日々

いつも君の右の手の平を

キセキ(cover)

この手の平にある温もりが

花かがり

いつも君の右の手の平を ただ僕の左の手の平が

キセキ