Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

持つ

[ もつ ]

Cầm ,nắm


希望を持たせた日 それを恨んだ日

日々

誰もが持ってる哀しみや孤独 癒してもらえる場所探している

Love in the ice

それぞれ悩みを持って

友達の唄

誰もが持ってる哀しみや孤独 癒してもらえる場所探している

Love in the ice

一人一人違う種を持つ

世界に一つだけの花