Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

揺る

[ ゆる ]

Rung, lắc, đu đưa


くたびれた顔で 電車の中揺られてる人を見た

Khi nhìn thấy mọi người trên tàu đang rung lắc với một khuôn mặt mệt mỏi bơ phờ

明日はきっといい日になる

珊瑚のように波にゆられて

Giống như những giải san hô phiêu du theo sóng

風の記憶

砂にまみれて 波にゆられて

Sóng vẫn đập vào những cồn cát

島人ぬ宝

電車に揺られ 運ばれる朝に

những buổi sáng lắc lư trên những chuyến tàu

スパークル

揺るがない想いを包んで

ふたりずっと