Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

断る

[ ことわる ]

Từ chối ,bãi bỏ


「大丈夫です」と 怪訝そうに断られたそのあと

Nhưng họ đã từ chối tôi và nói với giọng nghi ngờ rằng “Tôi không sao”

明日はきっといい日になる