Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ かた ]

Người,phương pháp,cách làm


渡し方もどこに捨てればいいかも分からずに

Cách thể hiện tình cảm với em hay cách từ bỏ nó anh đều không biết phải làm thế nào

ヒロイン

せめてあの日までの巻き戻し方をねぇ教えて

Này, ít nhất hãy cho anh biết cách trở về ngày đó

愛してるのに、愛せない

でも 育児も介護も 自分はしていないという方

Có thể bạn không có con cái hay bố mẹ để chăm sóc

Life balance

君の声 その笑い方

明日、僕は君に会いに行く