Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ かた ]

Người,phương pháp,cách làm


渡し方もどこに捨てればいいかも分からずに

Cách thể hiện tình cảm với em hay cách từ bỏ nó anh đều không biết phải làm thế nào

ヒロイン

せめてあの日までの巻き戻し方をねぇ教えて

Này, ít nhất hãy cho anh biết cách trở về ngày đó

愛してるのに、愛せない

優しさも笑顔も夢の語り方も

Từ sự dịu dàng, nụ cười, và cả cách mà em kể về ước mơ của mình

なんでもない

でも 育児も介護も 自分はしていないという方

Có thể bạn không có con cái hay bố mẹ để chăm sóc

Life balance