Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ ひ ]

Ngày ,mặt trời


二度と戻れない くすぐり合って転げた日

Sẽ không quay lại được nữa, những ngày ta đùa nhau đến lăn cả ra đất

チェリー

あの日のように無邪気な目で

Như ánh mắt ngây thơ em nhìn thấy ngày hôm đó

明日への手紙

うまく行かない日だって 

Những ngày khó khăn đi nữa

奇跡

初めて会った日から 何か違う

Từ ngày đầu tiên em gặp anh, có điều gì đó hơi khác lạ

あなたに恋をしてみました

今日の日を忘れるなと

Như muốn nói rằng xin đừng quên ngày hôm nay