Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

早い

[ はやい ]

Sớm


どうして こんなに早く

Sao lại đến sớm như vậy?

あなたに恋をしてみました

瞬きの瞬間より もっと早くここへ

Nhanh hơn cả cú chớp mắt đến nơi đây,

Midnight -星を数える夜

私が早く結婚したのは

Lí do tôi kết hôn khi còn rất trẻ

The Power of Curiosity

従業員が早く帰るなんて不安だ という風に言いますが

họ không an tâm nếu để nhân viên về sớm

Life balance