Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

明日

[ あす・あした ]

Ngày mai


明日の太陽 夜になると怖くなるけど

Mặt trời của ngày mai, khi lặn sẽ lại là bóng đêm đáng sợ

遠い道の先で

明日さえ見えたなら ため息もないけど

Nếu ngày mai chúng ta mới nhận ra, thì sẽ không còn tiếng thở dài

Only Human

明日を描こうともがきながら

Em cố gắng tô vẽ về ngày mai

明日への手紙

明日、今日よりも好きになれる

Ngày mai anh sẽ yêu em hơn ngày hôm nay

奇跡

明日の今頃には あなたはどこにいるんだろう

Em tự hỏi giờ này ngày mai anh sẽ ở đâu?

First love