Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

昨日

[ きのう ]

Hôm qua


昨日の揺らいだ気持ちを 脱ぎ捨てるために

Để xõa bỏ những cảm xúc bấp bênh của ngày hôm qua

ヒトミノチカラ

きのうの愛 それは涙

Tình yêu của ngày hôm qua, như những giọt nước mắt

さよならの夏

昨日のように感じる 出逢い忘れはしない

Cảm thấy giống như mới hôm qua, duyên này tôi sẽ không bao giờ quên

遠い道の先で

今日は昨日の悲しみも

Ngày hôm nay hãy gói hết nỗi buồn hôm qua

友達の唄

昨日の言葉がふと頭を過る

Những câu nói hôm qua chợt ùa về trong tâm trí

Hello, How are you