Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ とき、じ ]

khi, thời gian, khoảnh khắc, giờ


そんな ときにも どこかで

Trong lúc ấy, ở một nơi nào đó

大切にするよ

同じセリフ 同じ時 思わず口にするような

Cùng một lời, cùng một lúc buột miệng nói ra

ロビンソン

出会った時の懐かしい

Nhớ hồi nào ta lần đầu gặp nhau

ムーンライト伝説

二度とない時の輝きを

Khoảng khác tia hy vọng lóe sáng mà ta không thể gặp lại lần thứ hai

明日への手紙

「想いよ届け!!!」と伝えた時に

Khi anh nói với em về tình cảm của anh

奇跡