Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ とき、じ ]

khi, thời gian, khoảnh khắc, giờ


そんな ときにも どこかで

大切にするよ

同じセリフ 同じ時 思わず口にするような

ロビンソン

出会った時の懐かしい

ムーンライト伝説

二度とない時の輝きを

明日への手紙

何十年 何百年 何千年 時を超えよう

奇跡