Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

時計

[ とけい ]

Đồng hồ


 ねぇお揃いで着けていたあの時計は

Này em, chiếc đồng hồ đôi mình cùng đeo ngày ấy

I love you

なぜあなたが時計をチラッとみるたび

Tại sao mỗi lần thấy anh nhìn đồng hồ

赤いスイートピー

時計の針も二人を 横目に見ながら進む

kim đồng hồ vừa chuyển động vừa liếc nhìn hai chúng ta

スパークル

大きなのっぽの古時計

大きな古時計

胸騒ぎ何度も眺める時計

ホシアイ