Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

時間

[ じかん ]

Thời gian, giờ


誰もがいつしか時間の旅終えて

Ai cũng sẽ có lúc dừng chân trên hành trình thời gian

大切にするよ

12時間経って並べたもんは紙クズだった

Qua 12 tiếng rồi mà những thứ có được ở đây chỉ là một đống giấy đã bị vò nát

ボクノート

『思い出が 時間を止めた』

Những hồi ức làm thời gian ngừng trôi

立ち止まる時間が動き出そうとしてる

Khoảng thời gian ngưng lại dường như đang sắp chuyển động

First love

しあわせな時間まで消えそうだから

Bởi lẽ khoảng thời gian hạnh phúc đã phai nhòa

I love you