Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

来る

[ くる ]

Đến


ねえ、だれが来るの

Này, ai đến vậy?

柴わんこの和の心 Ep2

願いを込めた空に 明日が来るから

Vì ngày mai sẽ đến với bầu trời tràn ngập ước vọng kia

光るなら

お客さまのひざが来るほうですね

Đây là mặt mà quí khách sẽ đặt đầu gối xuống

しばわんこの和の心 (Ep4)

何度も言い聞かせ歩いて来た

Lúc nào tôi cũng thuyết phục bản thân mình như vậy và rồi lại bước tiếp

奇跡を祈ることはもうしない

まるで まるで 私が来るのを

Có lẽ nào, có lẽ nào, dường như bà đã đợi tôi về

トイレの神様