Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

楽しい

[ たのしい ]

Vui vẻ


ありがとうって楽しそうなのも

Người cười và nói “Cảm ơn anh” cũng vậy

ヒロイン

幸せかい? 楽しいかい?

Có hạnh phúc không? Có vui vẻ không?

大丈夫だよ

気になるくらいが楽しかった

Thậm chí chỉ để ý anh một chút thôi là em đã thấy vui rồi

やっぱり好き

楽しげなひとつ隣の君

Bạn có vẻ đang rất vui

君の知らない物語

嬉しくって 楽しくって

thật vui, thật hạnh phúc

君がくれたもの