Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ うた ]

Bài hát


悪魔のふりして 切り裂いた歌を

Bài ca tôi đã xé tan khi không được là chính mình này

チェリー

終わらない歌ばらまいて

Những khúc nhạc mãi không bao giờ đến hồi kết

ロビンソン

新しい歌 歌えるまで

Mà em sẽ hát cho tới khi có thể hát bản nhạc tình yêu mới

First love

響くは遠く 遥か彼方へ やさしい歌は世界を変える

Những cảm xúc này sẽ vang xa, gửi tới em ở nơi xa xôi một bài hát nhẹ nhàng có thể làm thay đổi cả thế giới

小さな恋の歌

悲しい歌で溢れないように

Anh mong sẽ không phải chìm đắm trong những bản nhạc buồn