Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

歌う

[ うたう ]

Hát


たかく ひくく 歌うの

Cất lên, lúc bổng, lúc trầm

さよならの夏

この声が枯れるまで歌い続けて

Tôi sẽ tiếp tục hát mãi

ボクノート

今日も 歌ってる

Hôm nay tôi cũng tiếp tục hát

海の声

新しい歌 歌えるまで

Mà em sẽ hát cho tới khi có thể hát bản nhạc tình yêu mới

First love

朝も光も涙も歌う声も

Buổi sớm mai, ánh sáng, giọt nước mắt hay cả giọng hát này