Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

毎日

[ まいにち ]

Mỗi ngày


毎日お手伝いをして

Hằng này tôi giúp bà dọn dẹp nhà cửa

トイレの神様

君の毎日に 僕は似合わないかな

Dường như anh không thể hòa nhập được với cuộc sống thường ngày của em

ヒロイン

会いたいと毎日思ってて

Mỗi ngày em đều muốn được gặp anh

クリスマスソング

あっと言う間に毎日過ぎて

Thoáng một cái ngày ngày trôi qua quá nhanh

卒業までに伝えたいこと

いつも毎日本当に、、、、

Lúc nào cũng vậy, mỗi ngày, ông thực sự rất....

日々