Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

泣く

[ なく ]

Khóc


空は泣き止んで雲が切れていく

Bầu trời đã thôi khóc, mây đen đã kéo nhau đi hết

ボクノート

泣きたくなるようなムーンライト

Ánh trăng, như làm tôi muốn khóc

ムーンライト伝説

泣かないで歩こう

Xin em đừng khóc mà hãy bước tiếp đi

明日の今頃には わたしはきっと泣いてる

Vào giờ này ngày mai chắc chắn em sẽ khóc

First love

どうして君が泣くの まだ僕も泣いていないのに

Tại sao cậu lại khóc trong khi tớ vẫn còn chưa khóc mà

ひまわりの約束