Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ うみ ]

Biển


光る海に かすむ船は

Con tàu mờ dần trên mặt biển lấp lánh

さよならの夏

海の声が 知りたくて

Tôi muốn biết âm thanh của biển cả

海の声

海を越えたら君が宝島になる

vượt qua đại dương, bạn sẽ là hòn đảo châu báu mà tôi tìm kiếm

風の記憶

海や山や森や動物も

Biển cả, núi rừng, cùng các loài động vật

思いやりの歌

片想いの海に溺れてる

Nó chìm đắm trong biển tình đơn phương

やっぱり好き