Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

消える

[ きえる ]

Tắt ,biến mất


やがて かわき 消えるの

さよならの夏

泣いても 泣いても 消えてくれないの

I love you

フィルムの中の1コマも 消えないよ 心に刻むから

光るなら

五目並べも鴨なんばも二人の間から消えてった

トイレの神様

少し残って 寂しそうに消えた

ヒロイン