Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ もの ]

Vật , thứ


気づかずに手放した 大切なものを

Một thứ rất quan trọng tôi không để ý đã buông tay

ヒトミノチカラ

12時間経って並べたもんは紙クズだった

Qua 12 tiếng rồi mà những thứ có được ở đây chỉ là một đống giấy đã bị vò nát

ボクノート

形ないものの輝きを

Tia hy vọng vô hình

明日への手紙

大事なものが霞んで逃げて

Mà đã để cho những thứ quan trọng với mình dần xa cách rồi biến mất

世界は恋に落ちている

もの以外全て捨てて

Nếu ta vứt bỏ được mọi thứ

Dearest