Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ もの ]

Vật , thứ


気づかずに手放した 大切なものを

Một thứ rất quan trọng tôi không để ý đã buông tay

ヒトミノチカラ

そんな僕にでも与えられたものがあると言うんなら

Nếu phải nói xem tôi như vậy thì có điểm tốt gì

ボクノート

形ないものの輝きを

Tia hy vọng vô hình

明日への手紙

大事なものが霞んで逃げて

Mà đã để cho những thứ quan trọng với mình dần xa cách rồi biến mất

世界は恋に落ちている

もの以外全て捨てて

Nếu ta vứt bỏ được mọi thứ

Dearest