Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ め ]

Mắt


約束 つよくなるから その目をそらさないで

Tôi quyết tâm sẽ trở lên mạnh mẽ, xin đừng quay đi

ヒトミノチカラ

探していたものは、目の前にあった

Cái mà ta vẫn luôn tìm kiếm, đang ở ngay trước mắt mình

ボクノート

目を閉じれば 聞こえてくる

Nhắm mắt lại là tôi nghe được

海の声

あの日のように無邪気な目で

Như ánh mắt ngây thơ em nhìn thấy ngày hôm đó

明日への手紙

お客様の目の前で履き物をそろえるのは失礼に当たりますので

Thì việc chỉnh lại giầy dép ngay trước mặt khách là thất lễ

柴わんこの和の心 Ep3