Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

短い

[ みじかい ]

Ngắn


君と過ごした 短い記憶が

Những ký ức ngắn ngủi của tôi và bạn

風の記憶

でも短くても下手でも

Thế nhưng dù ngắn ngủn hay vụng về

トリセツ

短い時間で高い付加価値を出すというビジネスに転換しないと成熟期の国は生き残れないんですね

Trong ngắn hạn, họ phải chuyển đổi phương thức kinh doanh, sẽ không còn quốc gia trong thời kì thành niên nữa

Life balance