Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ わたし ]

Tôi, con...


あなたの瞳の力で 私は変わってゆこう

Nhờ vào sức mạnh của ánh mắt bạn, tôi sẽ thay đổi từ đây

ヒトミノチカラ

わたしの愛 それはメロディー

Tình yêu của tôi, như một khúc nhạc

さよならの夏

涙色の君映らないけど 今を生きる私の姿だけ届いて欲しい

Dù không thấy bóng dáng bạn, tôi mong bạn thấy được tôi, đang sống trong khoảnh khắc này

遠い道の先で

それだけで 私も生きられる

Chỉ cần thế cũng giúp mình sống tốt

大切にするよ

私は床の間の美術品

Tôi là một sản phẩm nghệ thuật trang trí cho tủ tường

柴わんこの和の心 Ep2